Hình thức tổ chức:
Phòng khám
Loại hình:
Phòng khám đa khoa
Thời gian hoạt động:
Thứ 2: 07:00 đến 21:00; Thứ 3: 07:00 đến 21:00; Thứ 4: 07:00 đến 21:00; Thứ 5: 07:00 đến 21:00; Thứ 6: 07:00 đến 21:00; Thứ 7: 07:00 đến 21:00; Chủ nhật: 07:00 đến 21:00;
Phạm vi chuyên môn:
Sơ cứu, khám bệnh, chữa bệnh đối với các bệnh nội khoa thông thường, không làm các thủ thuật chuyên khoa; Thực hiện kỹ thuật điện tim; Thực hiện kỹ thuật điện não đồ; Thực hiện kỹ thuật điện cơ; Thực hiện kỹ thuật lưu huyết não; Thực hiện kỹ thuật siêu âm; Thực hiện kỹ thuật nội soi chẩn đoán tiêu hóa trên (Thực quản); Thực hiện kỹ thuật nội soi chẩn đoán tiêu hóa trên (Dạ dày); Thực hiện kỹ thuật nội soi chẩn đoán tiêu hóa trên (Tá tràng); Thực hiện kỹ thuật nội soi tiêu hóa dưới (Đại tràng); Thực hiện kỹ thuật nội soi tiêu hóa dưới (Trực tràng); Các kỹ thuật chuyên môn khác do giám đốc Sở Y tế tỉnh phê duyệt; Không làm các thủ thuật chuyên khoa; Sơ cứu, cấp cứu ban đầu về ngoại khoa; Khám và xử trí các vết thương thông thường; Bó bột, tháo bột gẫy xương nhỏ; Mổ u nang bã đậu; Mổ u nông nhỏ; Không chích các ổ mủ lan tỏa lớn; Các kỹ thuật chuyên môn khác do Giám đốc Sở Y tế tỉnh phê duyệt trên cơ sở năng lực thực tế của người hành nghề và điều kiện thiết bị y tế, cơ sở vật chất của phòng khám; Khám bệnh kê đơn, không làm thủ thuật chuyên khoa; Cấp cứu ban đầu về sản khoa; Cấp cứu ban đầu về phụ khoa; Khám thai, quản lý thai sản; Khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa thông thường; Đặt thuốc âm đạo; Đốt điều trị lộ tuyến cổ tử cung; Soi cổ tử cung; Lấy bệnh phẩm tìm tế bào ung thư (pap's); Siêu âm sản khoa; Đặt vòng tránh thai; Hút thai đối với thai < 06 tuần (từ 36 ngày đến 42 ngày, kể từ ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng); Phá thai nội khoa đối với thai < 06 tuần (từ 36 ngày đến 42 ngày, kể từ ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng); Khám bệnh, chữa bệnh thông thường, cấp cứu ban đầu các vết thương hàm mặt; Làm các tiểu phẫu sửa sẹo vết thương nhỏ dài dưới 02 cm ở mặt; Nắn sai khớp hàm; Điều trị laser bề mặt; Chữa các bệnh viêm quanh răng; Chích, rạch áp xe; Làm răng, hàm giả; Chỉnh hình răng miệng; Thực hiện cắm ghép răng (implant) đơn giản với số lượng từ một đến hai răng trong một lần thực hiện thủ thuật (riêng cắm răng cửa của hàm dưới được cắm tối đa 04 răng). Không ghép xương khối tự thân để cắm răng hoặc người bệnh đang có bệnh lý về nội khoa tiến triển liên quan đến chất lượng cắm răng.; Tiểu phẫu thuật răng miệng; Khám bệnh, chữa bệnh thông thường, cấp cứu ban đầu về tai mũi họng; Viêm xoang; Chọc dò xoang; Chọc hút dịch u nang; Chích rạch viêm tai giữa cấp; Chích rạch áp xe amidan; Cắt polip đơn giản; Cắt u bã đậu; Cắt u nang lành; Cắt u mỡ vùng tai mũi họng; Cầm máu cam; Lấy dị vật vùng tai mũi họng, trừ dị vật ở thanh quản, thực quản; Đốt họng bằng nhiệt; Đốt họng bằng laser; Nạo VA; Khám bệnh, chữa bệnh thông thường, cấp cứu ban đầu về mắt; Tiêm dưới kết mạc; Tiêm cạnh nhãn cầu; Tiêm hậu nhãn cầu; Lấy dị vật kết mạc; Lấy dị vật giác mạc; Chích chắp lẹo; Thông rửa lệ đạo; Khám bệnh, chữa bệnh các bệnh về da; Khám bệnh, chữa bệnh phong; Khám bệnh, chữa bệnh các bệnh lây truyền qua đường tình dục; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn khác do Giám đốc Sở Y tế phê duyệt; Chẩn đoán X.Quang; Chụp cắt lớp; Cộng hưởng từ; Chẩn đoán siêu âm doppler; Chẩn đoán siêu âm thường; Không được sử dụng thuốc đối quang tĩnh mạch, trừ phòng khám chẩn đoán hình ảnh có bác sĩ hồi sức cấp cứu và có phòng cấp cứu; Không chọc dò dưới hướng dẫn của siêu âm, không làm phẫu thuật nội soi, không soi phế quản, không làm các can thiệt X.Quang chảy máu; Cử nhân X.Quang (tốt nghiệp đại học) được đọc và mô tả hình ảnh nhưng không được kết luận chẩn đoán; Thực hiện các xét nghiệm phù hợp với thiết bị xét nghiệm hiện có và năng lực chuyên môn thực tế của người hành nghề tại phòng xét nghiệm; Thực hiện xét nghiệm vi sinh; Thực hiện xét nghiệm hóa sinh; Thực hiện xét nghiệm huyết học; Thực hiện xét nghiệm miễn dịch; Giải phẫu bệnh; Di truyền y học; Chữa răng; Điều trị nội nha; Lấy cao răng; Nhổ răng; Thực hiện kỹ thuật siêu âm tim;
Điểm chất lượng:
3.14
[2023]